Cách sử dụng: Nhập thông tin doanh nghiệp và phạm vi rà soát tại mục [01 Doanh nghiệp]; tìm hiểu những thay đổi tại mục [02 Thay đổi]; trả lời 35 câu hỏi thuộc 7 nhóm nội dung theo thực trạng và bằng chứng tại mục [03 Rà soát]. Xem kết quả và những nội dung cần bổ sung tại mục [04 Báo cáo]; xác định công việc, người phụ trách và thời hạn tại mục [05 Kế hoạch]. Có thể quay lại cập nhật câu trả lời, in hoặc lưu báo cáo và kế hoạch dưới dạng PDF.
Dữ liệu chỉ được lưu trên trình duyệt của thiết bị đang sử dụng. Chọn “Lưu dữ liệu” để lưu bản dự phòng, “Mở dữ liệu đã lưu” để khôi phục từ file hoặc “Xóa dữ liệu đã lưu” để xóa dữ liệu trên trình duyệt. Dữ liệu cũng có thể bị mất khi xóa dữ liệu trình duyệt.
Hồ sơ rà soát
Có thể bổ sung hoặc cập nhật sauNhập tên tổ chức / doanh nghiệp
Họ tên hoặc tên bộ phận phụ trách
Chọn lĩnh vực hoạt động
Chọn quy mô nhân sự
Chọn tình trạng hệ thống
Nêu sản phẩm, dịch vụ, hoạt động và địa điểm thuộc phạm vi rà soát…
Ngày dự kiến hoàn thành chuyển đổi do doanh nghiệp tự xác định để lập kế hoạch nội bộ, không phải thời hạn chuyển đổi chứng nhận. Trong bản dùng thử, bộ câu hỏi chưa tự điều chỉnh theo lĩnh vực hoạt động.
Văn hóa chất lượng và vai trò lãnh đạo
ISO 9001:2026 nhấn mạnh hơn văn hóa chất lượng và vai trò lãnh đạo. Các yêu cầu cụ thể cần được xác định khi đối chiếu đầy đủ nội dung tiêu chuẩn.
Rà soát cách lãnh đạo truyền đạt định hướng chất lượng, khuyến khích phản ánh vấn đề, bố trí nguồn lực và theo dõi kết quả cải tiến.
Phân biệt rõ rủi ro và cơ hội
ISO 9001:2026 phân biệt rõ hơn rủi ro và cơ hội, khuyến khích tổ chức chủ động tìm kiếm cơ hội mang lại kết quả có lợi.
Rà soát việc xác định rủi ro và cơ hội, lựa chọn hành động, phân công thực hiện và theo dõi kết quả. Xem xét cả cơ hội cải thiện chất lượng, thay vì chỉ tập trung phòng ngừa sai lỗi.
Làm rõ yêu cầu và hỗ trợ tích hợp hệ thống
ISO 9001:2026 làm rõ cách diễn đạt và tăng tính đồng bộ với các tiêu chuẩn hệ thống quản lý khác, giúp tổ chức hiểu và tích hợp các yêu cầu thuận tiện hơn.
Đối chiếu thuật ngữ, quy trình và hướng dẫn nội bộ với tiêu chuẩn mới. Phân biệt thay đổi về cách diễn đạt với thay đổi về yêu cầu để xác định nội dung cần cập nhật.
Xem xét biến đổi khí hậu trong hệ thống quản lý chất lượng
Nội dung về biến đổi khí hậu đã được bổ sung qua ISO 9001:2015/Amd 1:2024. Khi đối chiếu với phiên bản 2026, cần tính đến sửa đổi này để xác định đúng những nội dung thực sự thay đổi.
Rà soát việc xác định biến đổi khí hậu có phải vấn đề liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng hay không; xem xét các yêu cầu liên quan đến biến đổi khí hậu của những bên quan tâm có liên quan.
Xác định những nội dung cần cập nhật
Sử dụng hệ thống đang vận hành làm cơ sở rà soát. Bộ câu hỏi hỗ trợ xác định những nội dung cần giữ nguyên, bổ sung hoặc điều chỉnh để chuẩn bị chuyển đổi.
Đối chiếu các quá trình, trách nhiệm, tài liệu và bằng chứng thực hiện với yêu cầu liên quan; xác định rõ nội dung cần cập nhật và lý do điều chỉnh.
Lập kế hoạch chuyển đổi chứng nhận
Doanh nghiệp cần xác nhận yêu cầu, thời hạn và lịch đánh giá chuyển đổi với tổ chức chứng nhận. Kế hoạch chuẩn bị nội bộ được xây dựng theo thông tin đã xác nhận và nguồn lực thực tế.
Xác nhận yêu cầu đánh giá, hồ sơ cần chuẩn bị và thời điểm thực hiện; xác định các công việc, người phụ trách và mốc hoàn thành trong kế hoạch nội bộ.
Nguồn tham khảo và lưu ý sử dụng
- ISO 9001:2026 — Thông tin từ ISO ↗
- ISO 9001:2015/Amd 1:2024 — Sửa đổi về biến đổi khí hậu ↗
-
Các ví dụ về bằng chứng chỉ là gợi ý, không phải tài liệu bắt buộc. Doanh nghiệp cần xác nhận thời hạn và yêu cầu chuyển đổi với tổ chức chứng nhận.
Doanh nghiệp đã rà soát, cập nhật các vấn đề bên trong và bên ngoài có thể ảnh hưởng đến kết quả dự kiến của hệ thống quản lý chất lượng chưa?
Xem xét những thay đổi liên quan đến định hướng doanh nghiệp, khách hàng, quy định áp dụng, công nghệ, nhân lực, thị trường và chuỗi cung ứng.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Biên bản họp, phân tích bối cảnh, dữ liệu hoạt động hoặc nội dung xem xét của lãnh đạo.
Kết quả gợi ý: Các vấn đề liên quan được cập nhật và xem xét khi hoạch định, vận hành hệ thống quản lý chất lượng.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Rà soát bối cảnh và xác định các vấn đề cần phản ánh vào hệ thống quản lý chất lượng.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã rà soát các bên quan tâm và yêu cầu của họ có liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng chưa?
Xác định các bên quan tâm có liên quan và những yêu cầu cần xem xét, đặc biệt là yêu cầu ảnh hưởng đến khả năng cung cấp sản phẩm, dịch vụ phù hợp.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Yêu cầu hợp đồng, phản hồi khách hàng, danh sách bên quan tâm và nội dung xem xét.
Kết quả gợi ý: Yêu cầu liên quan được nhận diện và có người theo dõi.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Cập nhật các bên quan tâm và yêu cầu liên quan; phân công theo dõi các yêu cầu thay đổi.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã xem xét và có kết luận về sự liên quan của biến đổi khí hậu đối với hệ thống quản lý chất lượng chưa?
Nội dung này đã được bổ sung trong ISO 9001:2015/Amd 1:2024. Xem xét cả yêu cầu liên quan của các bên quan tâm. Nếu kết luận biến đổi khí hậu không liên quan, cần nêu căn cứ; kết luận có căn cứ vẫn có thể thể hiện việc đã thực hiện đầy đủ nội dung câu hỏi.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Căn cứ xem xét tác động như gián đoạn cung ứng, điều kiện bảo quản, yêu cầu khách hàng; kết luận về tính liên quan.
Kết quả gợi ý: Kết luận có căn cứ; hành động tương ứng nếu xác định có liên quan.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xem xét tính liên quan của biến đổi khí hậu, làm rõ căn cứ kết luận và tích hợp hành động cần thiết vào hệ thống nếu xác định có liên quan.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng
Phạm vi hệ thống quản lý chất lượng hiện tại có còn phù hợp với địa điểm, hoạt động và sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp không?
Kiểm tra những thay đổi đã diễn ra kể từ lần xác định phạm vi gần nhất.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Phạm vi hệ thống, thông tin địa điểm, danh mục hoạt động và chứng nhận hiện tại nếu có.
Kết quả gợi ý: Phạm vi hệ thống phản ánh đúng thực tế; sự khác biệt với phạm vi chứng nhận hiện tại, nếu có, được nhận diện và xử lý.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Đối chiếu phạm vi hệ thống với hoạt động thực tế và làm rõ các nội dung cần cập nhật.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã xác định các quá trình chịu tác động khi chuyển đổi và người chịu trách nhiệm đối với từng quá trình chưa?
Xem xét cả sự tương tác giữa các quá trình và trách nhiệm phối hợp giữa các bộ phận để triển khai chuyển đổi.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Sơ đồ quá trình, phân công trách nhiệm, trao đổi liên phòng ban.
Kết quả gợi ý: Các quá trình chịu tác động, người chịu trách nhiệm và nội dung cần phối hợp được xác định rõ.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Lập danh sách quá trình chịu tác động và thống nhất đầu mối phối hợp chuyển đổi.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chuyển đổi / người phụ trách quá trình
Lãnh đạo cao nhất đã thống nhất và truyền đạt định hướng cập nhật hệ thống quản lý chất lượng tới các bộ phận liên quan chưa?
Xem xét thông điệp, quyết định và sự tham gia thực tế của lãnh đạo trong việc chỉ đạo, theo dõi và hỗ trợ chuyển đổi.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Biên bản họp, thông điệp lãnh đạo, quyết định phân bổ nguồn lực.
Kết quả gợi ý: Định hướng được thống nhất và truyền đạt tới đầu mối liên quan.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Tổ chức trao đổi với lãnh đạo về thay đổi, khoảng cách và định hướng triển khai.
Người phụ trách gợi ý: Lãnh đạo cao nhất
Doanh nghiệp đã làm rõ và khuyến khích các hành vi thể hiện văn hóa chất lượng trong công việc chưa?
Rà soát cách thực hành như làm đúng yêu cầu, phản ánh trung thực vấn đề và chủ động đề xuất cải tiến; xem xét vai trò nêu gương của lãnh đạo.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Hướng dẫn ứng xử, nội dung họp, ví dụ xử lý tình huống hoặc ghi nhận cải tiến.
Kết quả gợi ý: Nhân sự hiểu các hành vi mong đợi và có ví dụ áp dụng.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xác định các hành vi thể hiện văn hóa chất lượng phù hợp với từng nhóm công việc; hướng dẫn và khuyến khích thực hiện.
Người phụ trách gợi ý: Lãnh đạo / nhân sự
Nhân viên có biết cách báo cáo sai lỗi hoặc nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng và nhận phản hồi phù hợp không?
Kiểm tra kênh báo cáo, người tiếp nhận và cách khuyến khích cung cấp thông tin trung thực.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kênh phản ánh, hồ sơ tiếp nhận, trao đổi xử lý và phỏng vấn nhân viên.
Kết quả gợi ý: Kênh báo cáo rõ ràng; người báo cáo biết cách sử dụng và nhận phản hồi.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Rà soát cơ chế tiếp nhận vấn đề chất lượng, phản hồi và bảo đảm vấn đề được xử lý.
Người phụ trách gợi ý: Lãnh đạo / quản lý bộ phận
Chính sách và mục tiêu chất lượng đã được xem xét về sự phù hợp với định hướng hiện tại và các thay đổi liên quan của doanh nghiệp chưa?
Xác định nội dung còn phù hợp và nội dung cần điều chỉnh. Việc xem xét có thể dẫn đến quyết định tiếp tục sử dụng; không mặc định phải ban hành lại.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Chính sách, mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, kết quả xem xét.
Kết quả gợi ý: Chính sách và mục tiêu phù hợp, được truyền đạt khi có thay đổi.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xem xét sự phù hợp của chính sách và mục tiêu; cập nhật nội dung có căn cứ cần thay đổi.
Người phụ trách gợi ý: Lãnh đạo cao nhất / người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã phân công trách nhiệm và bố trí nguồn lực cần thiết để thực hiện chuyển đổi chưa?
Xác định người chủ trì, người phối hợp, quyền hạn, thời gian và nguồn lực cần thiết theo quy mô, phạm vi chuyển đổi.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kế hoạch, phân công công việc, lịch họp, thời gian và nguồn lực được bố trí.
Kết quả gợi ý: Kế hoạch có người chịu trách nhiệm và nguồn lực thực hiện.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Thống nhất đầu mối, trách nhiệm phối hợp và nguồn lực cho kế hoạch chuyển đổi.
Người phụ trách gợi ý: Lãnh đạo cao nhất
Doanh nghiệp đã rà soát, cập nhật các rủi ro ảnh hưởng đến kết quả dự kiến của hệ thống quản lý chất lượng chưa?
Tập trung vấn đề thực tế và tác động đến kết quả dự kiến của hệ thống.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Thông tin rủi ro, phản hồi khách hàng, lỗi chất lượng, kết quả phân tích quá trình.
Kết quả gợi ý: Rủi ro liên quan được nhận diện, có căn cứ xác định mức ưu tiên.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Cập nhật rủi ro chất lượng trên cơ sở bối cảnh và kết quả hoạt động.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình
Doanh nghiệp đã chủ động xác định và xem xét các cơ hội cải thiện kết quả của hệ thống quản lý chất lượng chưa?
Xem xét cơ hội từ nhu cầu khách hàng, công nghệ, cách tổ chức công việc hoặc quan hệ với các bên liên quan; không chỉ tìm cơ hội bằng cách đảo ngược rủi ro.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Đề xuất cải tiến, phân tích phản hồi, phương án thử nghiệm và nội dung họp.
Kết quả gợi ý: Danh sách cơ hội được xem xét và có quyết định lựa chọn.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Tổ chức nhận diện cơ hội và lựa chọn những cơ hội có giá trị thực tế để triển khai.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình
Doanh nghiệp đã xác định hành động cần thiết đối với rủi ro và cơ hội, đồng thời phân công người phụ trách chưa?
Xem xét hành động phù hợp với mức độ ảnh hưởng và cơ hội được lựa chọn. Có thể tích hợp vào cơ chế quản lý hiện có; không cần lập riêng một biểu mẫu chỉ để trả lời câu hỏi này.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kế hoạch hành động, giao việc, nguồn lực và thời hạn thực hiện.
Kết quả gợi ý: Hành động rõ ràng, được tích hợp vào quá trình có liên quan.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Bổ sung hành động, trách nhiệm và nguồn lực cho rủi ro, cơ hội được ưu tiên.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình
Doanh nghiệp đã theo dõi và đánh giá hiệu lực của các hành động đối với rủi ro và cơ hội chưa?
Đánh giá việc đạt kết quả mong đợi, ngoài việc hoàn thành hoạt động. Với hành động chưa đến thời điểm đánh giá, ghi rõ cách theo dõi và thời điểm dự kiến kiểm tra.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Chỉ số trước/sau, kết quả thử nghiệm, đánh giá hiệu lực hoặc quyết định điều chỉnh.
Kết quả gợi ý: Có kết luận về kết quả, hiệu lực và nhu cầu điều chỉnh.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xác định cách kiểm tra kết quả và đánh giá lại những hành động đã thực hiện.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình
Doanh nghiệp đã có cách hoạch định, xem xét tác động và theo dõi các thay đổi của hệ thống quản lý chất lượng khi triển khai chưa?
Rà soát mục đích, tác động dự kiến, tính toàn vẹn của hệ thống, trách nhiệm, nguồn lực và cách truyền đạt thay đổi. Kiểm tra việc áp dụng đối với thay đổi đã triển khai, nếu có.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kế hoạch thay đổi, trao đổi trước triển khai, hồ sơ thử nghiệm hoặc theo dõi.
Kết quả gợi ý: Thay đổi được hoạch định, phân công và theo dõi phù hợp; kết quả được xem xét khi triển khai.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Rà soát cách hoạch định và kiểm soát thay đổi, bổ sung bước còn thiếu phù hợp thực tế.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chuyển đổi / người phụ trách quá trình
Người phụ trách chất lượng và đánh giá viên nội bộ đã được cập nhật, hiểu các nội dung của ISO 9001:2026 có liên quan đến công việc chưa?
Đối chiếu bản tiêu chuẩn chính thức để phân biệt yêu cầu với hướng dẫn. Việc cập nhật có thể thông qua tự nghiên cứu, trao đổi chuyên môn hoặc đào tạo phù hợp.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Tài liệu cập nhật, ghi nhận học tập, trao đổi chuyên môn hoặc kết quả kiểm tra hiểu biết.
Kết quả gợi ý: Nhân sự chủ chốt hiểu nội dung liên quan và biết cách áp dụng.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Cập nhật kiến thức cho đầu mối chất lượng và đánh giá viên theo phạm vi công việc.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã xác định nhu cầu cập nhật nhận thức và năng lực của các nhóm nhân sự chịu tác động khi chuyển đổi chưa?
Xác định nhu cầu theo trách nhiệm, công việc và năng lực hiện có; lựa chọn hình thức cập nhật phù hợp với từng nhóm.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Ma trận năng lực, nhu cầu đào tạo, phân tích công việc hoặc kế hoạch hướng dẫn.
Kết quả gợi ý: Nhu cầu và phương án cập nhật được xác định theo đối tượng.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xác định nhu cầu cập nhật theo nhóm vai trò và thiết kế nội dung phù hợp.
Người phụ trách gợi ý: Nhân sự / quản lý bộ phận
Doanh nghiệp đã xác minh nhân sự có năng lực phù hợp để thực hiện các công việc chịu tác động khi chuyển đổi chưa?
Có thể kiểm tra thông qua trao đổi, quan sát công việc hoặc kết quả thực hiện. Nếu đã đào tạo, hướng dẫn hoặc áp dụng biện pháp bổ sung năng lực, cần xem xét hiệu lực. Nếu không cần bổ sung, nêu căn cứ xác nhận năng lực hiện có.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kết quả quan sát công việc, trao đổi chuyên môn, bài thực hành, hồ sơ kinh nghiệm hoặc kết quả đánh giá hiệu lực của hoạt động bổ sung năng lực.
Kết quả gợi ý: Có căn cứ xác nhận năng lực phù hợp với công việc; nội dung còn hạn chế được xác định và xử lý.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xác minh năng lực theo công việc chịu tác động; đánh giá hiệu lực của các biện pháp đã thực hiện và bổ sung biện pháp khi cần.
Người phụ trách gợi ý: Nhân sự / quản lý bộ phận
Doanh nghiệp đã xác định những tài liệu và biểu mẫu cần cập nhật để phục vụ chuyển đổi chưa?
Căn cứ vào kết quả đối chiếu yêu cầu và cách vận hành thực tế để quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc tiếp tục sử dụng tài liệu hiện có.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Danh mục tài liệu cần sửa, lý do sửa và kết quả đối chiếu.
Kết quả gợi ý: Danh mục cập nhật có căn cứ; tài liệu còn phù hợp được tiếp tục sử dụng.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Lập danh sách tài liệu cần cập nhật, nêu lý do và thứ tự ưu tiên.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã có cách kiểm soát phiên bản, ban hành và cung cấp tài liệu cập nhật đến đúng người sử dụng chưa?
Xem xét trách nhiệm phê duyệt, quyền truy cập, khả năng tìm đúng thông tin và cách ngăn sử dụng nhầm phiên bản hết hiệu lực, kể cả khi giữ lại bản cũ để tra cứu.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Lịch sử phiên bản, phân quyền, thông báo tài liệu mới và kiểm tra tại nơi sử dụng.
Kết quả gợi ý: Người sử dụng tiếp cận đúng phiên bản có hiệu lực.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Kiểm tra quy trình ban hành, phổ biến và ngăn sử dụng nhầm tài liệu cũ.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách kiểm soát tài liệu
Các yêu cầu của khách hàng có liên quan đã được xác nhận và phản ánh đầy đủ vào hoạt động cung cấp sản phẩm, dịch vụ chưa?
Đối chiếu yêu cầu hiện hành và các thay đổi đã thống nhất với khách hàng với cách thực hiện. Đây là câu hỏi rà soát hệ thống hiện có; không mặc định là yêu cầu mới của ISO 9001:2026.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Hợp đồng, yêu cầu kỹ thuật, hướng dẫn thực hiện và hồ sơ trao đổi thay đổi.
Kết quả gợi ý: Yêu cầu liên quan được chuyển thành hoạt động kiểm soát thực tế.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Đối chiếu yêu cầu khách hàng với cách thực hiện, cập nhật nội dung chưa thống nhất.
Người phụ trách gợi ý: Kinh doanh / vận hành
Doanh nghiệp đã rà soát mức độ ảnh hưởng và biện pháp kiểm soát đối với bên cung cấp bên ngoài khi cập nhật hệ thống chưa?
Xem xét sản phẩm, dịch vụ và quá trình do bên ngoài cung cấp có ảnh hưởng đến sự phù hợp trong phạm vi hệ thống. Nếu chưa phát sinh hoạt động liên quan, ghi rõ căn cứ và cách xem xét khi phát sinh.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Tiêu chí lựa chọn, kết quả theo dõi, yêu cầu mua hàng hoặc trao đổi nhà cung cấp.
Kết quả gợi ý: Phạm vi cần kiểm soát, yêu cầu đối với bên cung cấp và cách theo dõi phù hợp với mức độ ảnh hưởng được xác định.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Rà soát tác động của nhà cung cấp và quá trình thuê ngoài; cập nhật biện pháp kiểm soát cần thiết.
Người phụ trách gợi ý: Mua hàng / người phụ trách quá trình
Doanh nghiệp đã xác định tính áp dụng của thiết kế và phát triển, đồng thời rà soát các biện pháp kiểm soát cần thiết đối với hoạt động này chưa?
Căn cứ vào phạm vi hệ thống và trách nhiệm thực tế đối với thiết kế, phát triển sản phẩm, dịch vụ, kể cả hoạt động thuê ngoài. Đề xuất không áp dụng cần được người có năng lực xem xét, xác minh và đối chiếu yêu cầu tiêu chuẩn.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Phạm vi hệ thống, trách nhiệm thiết kế, hồ sơ xem xét và kiểm soát thay đổi thiết kế.
Kết quả gợi ý: Có căn cứ về tính áp dụng; hoạt động thiết kế, phát triển và các thay đổi liên quan, nếu có, được kiểm soát phù hợp.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xác minh tính áp dụng của thiết kế, phát triển và cập nhật kiểm soát liên quan khi cần.
Người phụ trách gợi ý: Thiết kế / kỹ thuật
Doanh nghiệp đã có cách kiểm soát phù hợp đối với các thay đổi về hướng dẫn vận hành hoặc tiêu chí kiểm tra trước khi áp dụng chưa?
Xem xét tác động tới người thực hiện, thiết bị, đầu vào và đầu ra. Lựa chọn việc kiểm tra, thử nghiệm hoặc xác nhận phù hợp với bản chất và rủi ro của thay đổi; không mặc định mọi thay đổi đều cần thử nghiệm.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kết quả xem xét tác động, phê duyệt thay đổi, kết quả kiểm tra hoặc thử nghiệm khi cần và thông tin theo dõi sau áp dụng.
Kết quả gợi ý: Các thay đổi được xem xét, phê duyệt và kiểm tra ở mức cần thiết; có căn cứ để áp dụng trong điều kiện vận hành thực tế.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Rà soát cách kiểm soát thay đổi; thực hiện việc xem xét, phê duyệt và kiểm tra cần thiết trước khi áp dụng; theo dõi và điều chỉnh khi phát hiện vấn đề.
Người phụ trách gợi ý: Vận hành / kỹ thuật
Doanh nghiệp đã có cách ghi nhận, kiểm soát và xử lý sai lỗi hoặc phản hồi phát sinh trong quá trình chuyển đổi chưa?
Liên kết với cơ chế kiểm soát đầu ra không phù hợp và xử lý phản hồi hiện có. Kiểm tra việc xử lý các trường hợp đã phát sinh, nếu có; không yêu cầu phải có sai lỗi hoặc khiếu nại mới trả lời được câu hỏi.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Hướng dẫn tiếp nhận và xử lý vấn đề; hồ sơ sai lỗi, khiếu nại, xử lý đầu ra không phù hợp hoặc hành động khắc phục nếu đã phát sinh.
Kết quả gợi ý: Có cơ chế xử lý rõ ràng; các vấn đề phát sinh được kiểm soát và theo dõi kết quả.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Kiểm tra cơ chế tiếp nhận và xử lý vấn đề; theo dõi sai lỗi liên quan đến thay đổi và xác định hành động khắc phục phù hợp khi cần.
Người phụ trách gợi ý: Vận hành / chất lượng
Chương trình và kế hoạch đánh giá nội bộ đã xem xét các nội dung, quá trình chịu tác động khi chuyển đổi chưa?
Xác định phạm vi, tiêu chí, thời điểm và người thực hiện để kiểm tra việc áp dụng trong thực tế. Nội dung đánh giá cần phù hợp với mức độ ảnh hưởng và các vấn đề cần xác minh.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Chương trình, kế hoạch đánh giá nội bộ và nội dung chuẩn bị đánh giá đã cập nhật, như bộ câu hỏi hoặc danh mục nội dung cần kiểm tra.
Kết quả gợi ý: Kế hoạch đánh giá bao gồm đầy đủ các nội dung chuyển đổi có liên quan.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Cập nhật chương trình và kế hoạch đánh giá nội bộ; xác định nội dung cần kiểm tra theo các thay đổi và khoảng cách đã nhận diện.
Người phụ trách gợi ý: Phụ trách đánh giá nội bộ
Doanh nghiệp đã có cách phân công xử lý, theo dõi và kiểm tra kết quả đối với các vấn đề phát hiện khi rà soát hoặc đánh giá chưa?
Phân biệt việc sửa chữa sự không phù hợp với hành động loại bỏ nguyên nhân để ngăn tái diễn. Xem xét nhu cầu hành động khắc phục và kiểm tra hiệu lực phù hợp; nếu chưa có phát hiện, rà soát cơ chế xử lý khi phát sinh.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Quy định hoặc cách thức xử lý phát hiện; danh sách phát hiện, hồ sơ xử lý và kết quả kiểm tra hiệu lực nếu đã phát sinh.
Kết quả gợi ý: Có trách nhiệm và cách theo dõi rõ ràng; các phát hiện được xử lý và xác minh kết quả phù hợp.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Phân công xử lý các phát hiện; xác định cách kiểm tra hoàn thành và hiệu lực.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình / chất lượng
Lãnh đạo cao nhất đã xem xét tiến độ, nguồn lực và những vấn đề cần giải quyết trong quá trình chuyển đổi chưa?
Có thể tích hợp vào hoạt động xem xét của lãnh đạo đang có. Câu hỏi này chỉ tập trung vào nội dung chuyển đổi, không bao gồm đầy đủ toàn bộ yêu cầu về xem xét của lãnh đạo.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Biên bản xem xét, quyết định bổ sung nguồn lực, điều chỉnh kế hoạch hoặc mục tiêu.
Kết quả gợi ý: Có quyết định đối với các vấn đề cần lãnh đạo giải quyết.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Đưa kết quả rà soát và tiến độ chuyển đổi vào nội dung xem xét của lãnh đạo.
Người phụ trách gợi ý: Lãnh đạo cao nhất
Doanh nghiệp đã lựa chọn những nội dung cần cải tiến dựa trên kết quả đánh giá, dữ liệu hoạt động và phản hồi của khách hàng chưa?
Xem cách chuyển các kết quả phân tích và phản hồi thành công việc cải tiến cụ thể, phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kết quả phân tích dữ liệu, phản hồi khách hàng, biên bản xem xét của lãnh đạo và danh sách công việc cải tiến.
Kết quả gợi ý: Các công việc cải tiến có căn cứ lựa chọn, mức ưu tiên và kết quả mong đợi.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Tổng hợp dữ liệu và phản hồi; lựa chọn công việc cải tiến, xác định mức ưu tiên và kết quả cần đạt.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng / người phụ trách quá trình
Khi phát hiện sự không phù hợp, doanh nghiệp đã có cách xử lý kịp thời và giải quyết hậu quả liên quan chưa?
Sự không phù hợp là việc chưa đáp ứng một yêu cầu. Xem cách ngăn vấn đề tiếp tục ảnh hưởng, sửa sai và xử lý hậu quả đối với sản phẩm, dịch vụ hoặc khách hàng.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Hồ sơ sự không phù hợp, quyết định xử lý, kết quả sửa sai và thông tin trao đổi với khách hàng hoặc bộ phận liên quan.
Kết quả gợi ý: Sự không phù hợp được kiểm soát, xử lý và ghi nhận; hậu quả liên quan được xem xét, giải quyết.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xác định trách nhiệm tiếp nhận và xử lý sự không phù hợp; ghi nhận biện pháp kiểm soát, sửa sai và giải quyết hậu quả.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình / người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã xác định nguyên nhân và thực hiện hành động cần thiết để ngăn sự không phù hợp tái diễn hoặc xảy ra ở nơi khác chưa?
Phân biệt sửa sai trước mắt với hành động loại bỏ nguyên nhân. Xem xét vấn đề tương tự đã xảy ra hoặc có thể xảy ra ở quá trình, bộ phận khác.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kết quả phân tích nguyên nhân, rà soát vấn đề tương tự và kế hoạch hành động khắc phục có người phụ trách, thời hạn.
Kết quả gợi ý: Nguyên nhân được làm rõ; hành động khắc phục phù hợp với mức độ ảnh hưởng và khả năng tái diễn.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Phân tích nguyên nhân, kiểm tra khả năng xảy ra vấn đề tương tự; lập và thực hiện hành động khắc phục phù hợp.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình / nhóm xử lý sự không phù hợp
Doanh nghiệp đã kiểm tra hành động khắc phục có xử lý được nguyên nhân và ngăn vấn đề tái diễn chưa?
Kiểm tra kết quả sau khi thực hiện, dựa trên tiêu chí và khoảng thời gian phù hợp. Việc hoàn thành công việc chưa đủ để kết luận hành động có hiệu lực.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kết quả kiểm tra sau khắc phục, dữ liệu theo dõi tái diễn, kết luận về hiệu lực và hồ sơ hành động bổ sung nếu cần.
Kết quả gợi ý: Có kết luận về hiệu lực dựa trên bằng chứng; hành động chưa đạt được tiếp tục điều chỉnh và theo dõi.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xác định tiêu chí, thời điểm và người kiểm tra; đánh giá hiệu lực hành động khắc phục và bổ sung biện pháp nếu chưa đạt.
Người phụ trách gợi ý: Người được phân công kiểm tra / người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã duy trì cải tiến và cập nhật hệ thống quản lý chất lượng từ kết quả thực hiện, khắc phục và bài học kinh nghiệm chưa?
Xem xét kết quả cải tiến theo thời gian; cập nhật quy trình, hướng dẫn, rủi ro và cơ hội khi cần. Chia sẻ cách làm hiệu quả với bộ phận liên quan.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kết quả theo dõi cải tiến, tài liệu được cập nhật, nội dung chia sẻ bài học và thông tin rủi ro, cơ hội được xem xét lại.
Kết quả gợi ý: Kết quả cải tiến được duy trì; các thay đổi cần thiết được đưa vào hệ thống và phổ biến đến người thực hiện.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Đánh giá kết quả cải tiến; cập nhật tài liệu, rủi ro và cơ hội khi cần; chia sẻ bài học và theo dõi việc duy trì kết quả.
Người phụ trách gợi ý: Lãnh đạo / người phụ trách chất lượng / người phụ trách quá trình
Đối với việc chuyển đổi chứng nhận ISO 9001:2015 hiện có, doanh nghiệp đã xác nhận hướng dẫn áp dụng và kế hoạch đánh giá với tổ chức chứng nhận chưa?
Áp dụng cho việc chuyển đổi chứng nhận hiện có. Doanh nghiệp chưa được chứng nhận hoặc chỉ áp dụng nội bộ có thể đề xuất không áp dụng câu hỏi này và nêu lý do; nếu có nhu cầu chứng nhận lần đầu, cần xác nhận lộ trình riêng. Không suy ra thời hạn chuyển đổi từ ngày ban hành tiêu chuẩn.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Hướng dẫn áp dụng, trao đổi xác nhận với tổ chức chứng nhận và lịch đánh giá nếu đã được thống nhất.
Kết quả gợi ý: Hướng dẫn và các mốc áp dụng đã được xác nhận được phản ánh trong kế hoạch nội bộ; thông tin còn chờ xác nhận được theo dõi riêng.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Liên hệ tổ chức chứng nhận để xác nhận hướng dẫn, các mốc thời gian và hồ sơ cần chuẩn bị; cập nhật kế hoạch theo thông tin đã xác nhận.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã xác định tiêu chí và cách kiểm tra việc hoàn thành kế hoạch chuyển đổi chưa?
Xác định người xác minh, bằng chứng cần xem xét và cách xử lý công việc chưa hoàn thành. Câu hỏi này đánh giá việc chuẩn bị phương pháp kiểm tra; việc trả lời đầy đủ không có nghĩa toàn bộ kế hoạch đã hoàn thành hoặc doanh nghiệp đã được chứng nhận.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kế hoạch có tiêu chí hoàn thành, phân công người xác minh, yêu cầu về bằng chứng và kết quả kiểm tra đối với công việc đã hoàn thành, nếu có.
Kết quả gợi ý: Tiêu chí, trách nhiệm và cách kiểm tra hoàn thành được xác định; các công việc còn tồn tại có cách theo dõi, xử lý.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Bổ sung tiêu chí và trách nhiệm xác minh cho từng công việc; khi xác nhận hoàn thành, kiểm tra bằng chứng và ghi nhận nội dung cần tiếp tục xử lý.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chuyển đổi / người được phân công xác minh
Nội dung báo cáo
- Tiến độ rà soát và những câu hỏi chưa trả lời.
- Các nội dung doanh nghiệp tự khai đã thực hiện đầy đủ, thực hiện một phần, chưa thực hiện hoặc cần xác minh.
- Bằng chứng đã ghi nhận, đề xuất không áp dụng và lý do kèm theo.
- Các công việc được đề xuất và mức ưu tiên để chuẩn bị chuyển đổi.
Bản dùng thử: Kết quả dựa trên thông tin doanh nghiệp tự khai báo, không thay thế kết quả đánh giá chứng nhận.
Hoàn thiện kế hoạch theo thực tế doanh nghiệp
Doanh nghiệp có thể chỉnh sửa hành động đề xuất, phân công người phụ trách, xác định thời hạn, cập nhật tiến độ và in hoặc lưu kế hoạch dưới dạng PDF. Thời hạn trong công cụ phục vụ quản lý nội bộ, không mặc định là thời hạn chuyển đổi chứng nhận.